| Tên thương hiệu: | Zorui |
| Số mẫu: | 120-55-8 |
| MOQ: | 500g/1kg/25kg cho mẫu, 1 tấn cho đơn hàng chính thức |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T |
CAS 120-55-8 Chất lỏng nhờn không màu trong suốt làm mềm Diethylene Glycol Dibenzoate DEGDB
Diethylene glycol dibenzoate, còn được gọi là DEGDB, là một hợp chất hóa học có nguồn gốc từ phản ứng este hóa giữa diethylene glycol và axit benzoic. Nó thường được sử dụng làm chất làm mềm, là một chất được thêm vào polyme để tăng tính linh hoạt, độ bền và khả năng gia công của chúng.
| Thuộc tính | Phạm vi thông số kỹ thuật / Giá trị điển hình | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|
| Tên hóa học | Diethylene Glycol Dibenzoate | - |
| Số CAS | 120-55-8 | - |
| Công thức phân tử | C₁₈H₁₈O₅ | - |
| Trọng lượng phân tử | 314,33 g/mol | - |
| Ngoại hình | Chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt | Trực quan |
| Mùi | Thơm đặc trưng, nhẹ | Khứu giác |
| Độ tinh khiết (Phân tích) | ≥ 99,0 % | GC (Sắc ký khí) |
| Chỉ số axit | ≤ 0,10 mg KOH/g | ASTM D1045 / ASTM D1613 |
| Màu sắc (Thang Pt-Co) | ≤ 50 APHA | ASTM D1209 |
| Tỷ trọng @ 25°C | 1,175 - 1,185 g/cm³ | ASTM D4052 |
| Chiết suất @ 20°C | 1,542 - 1,545 | ASTM D1218 |
| Điểm sôi | ~ 240°C (ở 5 mmHg) | - |
| Điểm chớp cháy (COC) | > 200°C ( > 390°F ) | ASTM D92 |
| Hàm lượng ẩm | ≤ 0,10 % | Chuẩn độ Karl Fischer (ASTM E203) |
| Độ nhớt @ 25°C | ~ 110 - 130 cP | ASTM D2196 |
| Độ hòa tan trong nước | Hầu như không hòa tan | - |
| Ứng dụng chính | Chất làm mềm chính, chất làm nóng nhanh cho PVC, nitrocellulose và các polyme khác. | - |
Các tính năng và đặc tính của diethylene glycol dibenzoate bao gồm:
Hiệu quả làm mềm: DEGDB là một chất làm mềm hiệu quả, mang lại sự linh hoạt và mềm mại cho nhiều loại polyme. Nó có thể cải thiện khả năng gia công và độ giãn dài của nhựa và chất đàn hồi.
Độ bay hơi thấp: DEGDB có độ bay hơi thấp, nghĩa là nó ít bay hơi ở nhiệt độ môi trường. Đặc tính này góp phần vào sự ổn định và độ bền của các sản phẩm được làm mềm.
Độ ổn định nhiệt tốt: DEGDB có độ ổn định nhiệt tốt, cho phép sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống chịu nhiệt độ cao.
Khả năng tương thích: DEGDB tương thích với nhiều loại polyme, bao gồm polyvinyl clorua (PVC), polyurethane (PU), acrylonitrile-butadiene-styrene (ABS) và các loại nhựa khác.
Ứng dụng của diethylene glycol dibenzoate:
Sản phẩm PVC: DEGDB thường được sử dụng làm chất làm mềm cho các sản phẩm PVC, bao gồm cáp, màng, tấm và da nhân tạo. Nó cải thiện tính linh hoạt, độ bền và đặc tính gia công của PVC, làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng.
Chất kết dính và chất trám khe: DEGDB có thể được kết hợp vào các công thức chất kết dính và chất trám khe để tăng cường tính linh hoạt và đặc tính kết dính của chúng.
Lớp phủ và sơn: DEGDB được sử dụng trong các lớp phủ và sơn để cải thiện đặc tính tạo màng, độ bám dính và tính linh hoạt của chúng. Nó có thể được sử dụng trong cả hệ thống gốc dung môi và gốc nước.
Da tổng hợp và dệt may: DEGDB được ứng dụng làm chất làm mềm trong sản xuất da tổng hợp và dệt may, mang lại sự mềm mại và linh hoạt cho vật liệu.
| Đóng gói | 1kg-15đóng gói kg | 2 PE túi bên trong + 1 túi lá bên ngoài trong thùng carton | ||
| đóng gói 25kg-50kg | 2 PE túi bên trong + 1 túi lá bên ngoài trong thùng phuy | |||
| Đóng gói khác | Đóng gói tùy chỉnh | |||
| Kích thước thùng phuy | D38cm*H60cm hoặc tùy chỉnh, 25 kg/ thùng phuy | |||
| Vận chuyển | 1-50kg | Quốc tế Chuyển phát nhanh | Nhanh và tiện lợi | Giao tận nơi |
| 50-500kg | Vận tải hàng không | Nhanh và rẻ | Đến Sân bay | |
| Trên 500kg | Vận tải biển | Rẻ và tiện lợi | Đến cảng | |
| Vận tải | Phương thức vận tải | Thương hiệu | Thời gian vận chuyển | Điểm bắt đầu và điểm đến | Kiểu |
| Chuyển phát nhanh | DHL | 3-6 ngày | Giao tận nơi | Mẫu | |
| FEDEX | 3-6 ngày | Giao tận nơi | Mẫu | ||
| UPS | 3-6 ngày | Giao tận nơi | Mẫu | ||
| TNT | 3-6 ngày | Giao tận nơi | Mẫu | ||
| EMS | 8-15 ngày | Giao tận nơi | Mẫu | ||
| Hàng không | Bằng máy bay | 3-7 ngày | Sân bay đến sân bay | Đơn hàng | |
| Biển | Bằng tàu thủy |
Châu Á: 15-20 ngày Châu Âu: 25-35 ngày Châu Mỹ: 30-40 ngày |
Cảng đến cảng | Đơn hàng |
Q1: Làm thế nào để liên hệ với chúng tôiTại sao chọn chúng tôi
Nhắn tin cho chúng tôi qua Whatsapp hoặc gửi email cho chúng tôi, bạn sẽ nhận được phản hồi trong vòng 24 giờ.Vui lòng liên hệ với chúng tôi mà không do dự. Q2:
Loại điều khoản thanh toán nào bạn chấp nhận ?Tại sao chọn chúng tôi
L/C, D/A, D/P, O/A, MoneyGram,Thẻ tín dụng, PayPal, Western Union, Escrow và vv. Vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu bạn cần thêm thông tin.Q3: Làm thế nào tôi có thể nhận được mẫu
? Có, bạn có thể nhận mẫu miễn phí cho một số sản phẩm, nhưng chi phí vận chuyển sẽ do khách hàng thanh toán.Tại sao chọn chúng tôi
Bạn có thể lấy một số mẫu, hoặc chúng tôi có thể gửi chứng nhận phân tích hoặc HPLC hoặc NMR cho bạn.
Q
5
:Làm thế nào để đảm bảo chất lượng sản phẩm của bạn?? Q
6
:Làm thế nào để tôi thanh toán an toàn? Toàn bộ giao dịch đều được kiểm tra bởi bên thứ ba.Tại sao chọn chúng tôi
Bạn có thể làm thương hiệu của chúng tôi trên sản phẩm của bạn không
?Có. Chúng tôi có thể in Logo của bạn trên bao bì nếu bạn đáp ứng MOQ của chúng tôi.Tại sao chọn chúng tôi
1. Chất lượng tốt nhất với giá cạnh tranh.2. Vận chuyển nhanh, giao hàng đúng hẹn. 3. Đảm bảo thương mại
5. Giao tiếp kinh doanh một đối một
6.
Có sẵn OEM/ODM.
7. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mua sắm một cửa tiện lợi. Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp và chu đáo của chúng tôi loại bỏ những lo lắng của bạn.
8. Chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm xuất khẩu các sản phẩm thành phần hóa học hoạt tính, nghiêm ngặt trong việc lựa chọn nguyên liệu thô
9. Khả năng phân phối của chúng tôi bao gồm:Giao hàng linh hoạt, giải pháp thông minh
Bất cứ điều gì từ lô hàng số lượng lớn hàng nghìn tấn đến lô hàng nhỏ nhất gồm hàng đóng gói và thậm chí cả mẫu.
Số lượng lớn - lưu trữ và vận chuyển bột và chất lỏng - di chuyển hàng hóa trên tàu - bột và chất lỏng số lượng lớn
Lưu trữ hóa chất, thức ăn chăn nuôi và thực phẩm theo tiêu chuẩn được công nhận
Vật liệu được phân tách theo đơn vị kinh doanh và phân loại nguy hiểm
Lưu trữ và vận chuyển có kiểm soát nhiệt độ
Kiểm soát chi phí hiệu quả
Đóng gói lại, đổ đầy thùng phuy, đóng gói
KPI giao hàng cho khách hàng về hiệu suất hoàn thành giao hàng